默默
mò*mò
-lặng lẽThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
默
Bộ: 黑 (đen)
16 nét
默
Bộ: 黑 (đen)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '默' có bộ '黑' nghĩa là màu đen, liên quan đến sự tối tăm, im lặng.
- Phần còn lại của chữ có dạng như một người đang ngồi im lặng.
→ Chữ '默' có nghĩa là im lặng, yên tĩnh, không phát ra tiếng động.
Từ ghép thông dụng
沉默
/chén mò/ - trầm mặc, im lặng
默契
/mò qì/ - hiểu ý ngầm, ăn ý
默许
/mò xǔ/ - âm thầm đồng ý