XieHanzi Logo

鲜艳

xiān*yàn
-màu sắc tươi sáng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

14 nét

Bộ: (màu sắc)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '鲜' gồm bộ '鱼' (cá) và bộ '羊' (cừu), thể hiện sự tươi mới và ngon miệng, thường liên quan đến thực phẩm.
  • Chữ '艳' gồm bộ '色' (màu sắc) và phần '丰', thể hiện sự rực rỡ, nổi bật của màu sắc.

Khi kết hợp, '鲜艳' mang ý nghĩa về sự tươi sáng, rực rỡ của màu sắc hoặc hình ảnh.

Từ ghép thông dụng

鲜艳

/xiānyàn/ - rực rỡ, tươi sáng

鲜花

/xiānhuā/ - hoa tươi

艳丽

/yànlì/ - đẹp rực rỡ