香蕉
xiāng*jiāo
-chuốiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
香
Bộ: 香 (mùi thơm)
9 nét
蕉
Bộ: 艹 (thảo, cỏ)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 香 (hương): gồm chữ 禾 (hòa, lúa) và chữ 日 (nhật, mặt trời), tạo ra ý nghĩa của một hạt lúa thơm dưới ánh mặt trời.
- 蕉 (tiêu): có bộ 艹 (thảo, cỏ) chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, cùng với phần tiêu biểu cho một loại cây.
→ 香蕉 có nghĩa là chuối, một loại trái cây thơm.
Từ ghép thông dụng
香蕉
/xiāngjiāo/ - chuối
香蕉皮
/xiāngjiāopí/ - vỏ chuối
香蕉船
/xiāngjiāochuán/ - tàu chở chuối