XieHanzi Logo

香蕉

xiāng*jiāo
-chuối

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 香 (hương): gồm chữ 禾 (hòa, lúa) và chữ 日 (nhật, mặt trời), tạo ra ý nghĩa của một hạt lúa thơm dưới ánh mặt trời.
  • 蕉 (tiêu): có bộ 艹 (thảo, cỏ) chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, cùng với phần tiêu biểu cho một loại cây.

香蕉 có nghĩa là chuối, một loại trái cây thơm.

Từ ghép thông dụng

香蕉

/xiāngjiāo/ - chuối

香蕉皮

/xiāngjiāopí/ - vỏ chuối

香蕉船

/xiāngjiāochuán/ - tàu chở chuối