饮食
yǐn*shí
-thức ăn và đồ uốngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
饮
Bộ: 饣 (đồ ăn)
9 nét
食
Bộ: 食 (ăn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 饮: Kết hợp của bộ '饣' (đồ ăn) và phần '欠' (thiếu), tạo nên nghĩa liên quan đến việc uống.
- 食: Bộ '食' tự nó có nghĩa là ăn, liên quan đến việc tiêu thụ thực phẩm.
→ 饮食 có nghĩa là 'ăn uống', liên quan đến việc tiêu thụ thức ăn và đồ uống.
Từ ghép thông dụng
饮料
/yǐnliào/ - đồ uống
饮水
/yǐnshuǐ/ - uống nước
食品
/shípǐn/ - thực phẩm