项链
xiàng*liàn
-dây chuyềnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
项
Bộ: 页 (trang giấy)
12 nét
链
Bộ: 钅 (kim loại)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 项: Ký hiệu của phần đầu của một vật gì đó. Khi kết hợp với các chữ khác thường nói về vị trí hay phần của một đối tượng.
- 链: Liên quan đến kim loại hoặc các vật bằng kim loại nối kết với nhau.
→ 项链 có nghĩa là dây chuyền, thường là một chuỗi kim loại hoặc đá quý đeo quanh cổ.
Từ ghép thông dụng
项目
/xiàngmù/ - dự án
链条
/liàntiáo/ - dây xích
链接
/liànjiē/ - kết nối