阅读
yuè*dú
-đọcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
阅
Bộ: 门 (cửa)
11 nét
读
Bộ: 讠 (ngôn ngữ, lời nói)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 字 '阅' có bộ '门' thể hiện ý nghĩa liên quan đến cửa, biểu thị việc quan sát, kiểm tra thông qua một cửa sổ hay cánh cửa.
- 字 '读' có bộ '讠' liên quan đến ngôn ngữ, lời nói, biểu thị hành động đọc, hiểu ngôn ngữ.
→ 整体字 '阅读' có nghĩa là đọc, thể hiện hành động quan sát và hiểu thông qua chữ viết.
Từ ghép thông dụng
阅读
/yuèdú/ - đọc
阅读器
/yuèdúqì/ - thiết bị đọc
阅读量
/yuèdúliàng/ - số lượng đọc