钩子
gōu*zi
-mócThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
钩
Bộ: 钅 (kim loại)
8 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '钩' bao gồm bộ '钅' biểu thị ý nghĩa liên quan đến kim loại và phần bên phải biểu thị hình dạng cái móc.
- Chữ '子' có nghĩa là đứa trẻ hoặc con cái, thường dùng để chỉ vật nhỏ hoặc thân thuộc.
→ Cụm từ '钩子' có nghĩa là cái móc, thường được dùng để chỉ vật dụng có hình dạng cong dùng để treo hoặc giữ vật khác.
Từ ghép thông dụng
挂钩
/guàgōu/ - móc treo
钓钩
/diàogōu/ - lưỡi câu
鱼钩
/yúgōu/ - móc câu cá