XieHanzi Logo

迷路

mí*lù
-lạc đường

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迷' có bộ '辶' (đi, di chuyển) và phần '米' (gạo), gợi ý hình ảnh di chuyển một cách lạc lối, bị mê hoặc.
  • Chữ '路' bao gồm bộ '足' (chân) và '各' (mỗi), tạo thành ý nghĩa về con đường mà chân đi qua.

迷路 có nghĩa là lạc đường, không biết hướng đi.

Từ ghép thông dụng

迷路

/mílù/ - lạc đường

迷信

/míxìn/ - mê tín

路口

/lùkǒu/ - ngã tư, giao lộ