近来
jìn*lái
-gần đâyThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
近
Bộ: 辶 (đi, chuyển động)
7 nét
来
Bộ: 木 (cây)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 近 có bộ 辶 (chuyển động) kết hợp với chữ 斤 (cân nặng), tạo thành ý nghĩa về việc di chuyển gần đến một địa điểm.
- Chữ 来 có bộ 木 (cây) chỉ về nguồn gốc hoặc xuất phát từ, kết hợp với phần còn lại để chỉ sự đến gần hay tới.
→ 近来 có nghĩa là 'gần đây' hoặc 'mới đây' trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
最近
/zuìjìn/ - gần đây, mới đây
靠近
/kàojìn/ - gần, sát
将来
/jiānglái/ - tương lai