过滤
guò*lǜ
-lọcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
过
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
6 nét
滤
Bộ: 氵 (nước)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '过' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển và âm thanh tương tự với 'quá'.
- Chữ '滤' có bộ '氵' chỉ sự liên quan đến nước, kết hợp với phần còn lại để chỉ việc lọc, sàng.
→ Kết hợp lại, '过滤' mang ý nghĩa là quá trình lọc, sàng lọc.
Từ ghép thông dụng
过滤器
/guòlǜqì/ - máy lọc
过滤纸
/guòlǜzhǐ/ - giấy lọc
过滤网
/guòlǜwǎng/ - lưới lọc