XieHanzi Logo

辣椒

là*jiāo
-ớt

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cay đắng)

14 nét

Bộ: (cây)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '辣' có bộ phận '辛' biểu thị ý nghĩa cay đắng, kết hợp với các nét khác để tạo thành ý nghĩa của sự cay nóng.
  • Chữ '椒' có bộ '木' chỉ cây, liên quan đến các loại cây hoặc thực vật, kết hợp với các nét khác để chỉ đến các loại tiêu hoặc ớt.

辣椒 có nghĩa là ớt, là một loại cây có vị cay.

Từ ghép thông dụng

辣椒

/làjiāo/ - ớt

辣味

/làwèi/ - vị cay

麻辣

/málà/ - cay tê