踩
cǎi
-giẫmThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
踩
Bộ: 足 (chân)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '足' thể hiện hành động liên quan đến chân.
- Phần '采' có nghĩa là hái, lấy, nhưng kết hợp với '足' tạo thành hành động dẫm, đạp.
→ 踩 có nghĩa là dẫm, đạp.
Từ ghép thông dụng
踩到
/cǎi dào/ - dẫm phải
踩踏
/cǎi tà/ - giẫm đạp
踩刹车
/cǎi shā chē/ - đạp phanh