谁
shéi
-aiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '谁' gồm bộ '讠' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, giao tiếp.
- Phần bên phải là chữ '隹' chỉ loài chim đuôi ngắn, thường được dùng để chỉ âm hoặc ý nghĩa liên quan đến sự hỏi đáp.
→ Chữ '谁' có nghĩa là 'ai', liên quan đến việc hỏi đáp, giao tiếp.
Từ ghép thông dụng
是谁
/shì shuí/ - là ai
有人是谁
/yǒu rén shì shuí/ - có người là ai
谁的
/shuí de/ - của ai