课
kè
-bài họcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
课
Bộ: 讠 (lời nói)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ "课" ghép từ bộ "讠" (lời nói) và chữ "果" (quả).
- Bộ "讠" chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, giao tiếp.
- Chữ "果" chỉ âm đọc và liên quan đến nghĩa là kết quả của việc học tập.
→ Chữ "课" mang ý nghĩa là bài học, buổi học.
Từ ghép thông dụng
上课
/shàng kè/ - đi học, vào lớp học
课本
/kè běn/ - sách giáo khoa
课程
/kè chéng/ - chương trình học