XieHanzi Logo

-bài học

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "课" ghép từ bộ "讠" (lời nói) và chữ "果" (quả).
  • Bộ "讠" chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, giao tiếp.
  • Chữ "果" chỉ âm đọc và liên quan đến nghĩa là kết quả của việc học tập.

Chữ "课" mang ý nghĩa là bài học, buổi học.

Từ ghép thông dụng

上课

/shàng kè/ - đi học, vào lớp học

课本

/kè běn/ - sách giáo khoa

课程

/kè chéng/ - chương trình học