请客
qǐng*kè
-mờiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
请
Bộ: 讠 (lời nói)
10 nét
客
Bộ: 宀 (mái nhà)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '请' gồm có bộ '讠' là bộ phận chỉ ý nghĩa về lời nói, kết hợp với chữ '青' có nghĩa là màu xanh, thường chỉ sự lịch sự, nhã nhặn.
- Chữ '客' gồm có bộ '宀' chỉ mái nhà, kết hợp với chữ '各' chỉ từng cá nhân, thể hiện ý nghĩa của khách đến nhà.
→ 请客 có nghĩa là mời khách, thể hiện hành động lịch sự, nhã nhặn khi đón tiếp ai đó đến nhà.
Từ ghép thông dụng
请问
/qǐngwèn/ - xin hỏi
请假
/qǐngjià/ - xin nghỉ phép
客人
/kèrén/ - khách