语法
yǔ*fǎ
-ngữ phápThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
语
Bộ: 讠 (ngôn từ, lời nói)
14 nét
法
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '语' bao gồm bộ '讠' (ngôn từ) và phần '吾' (ta), ý nói về những gì ta nói ra hay ngôn ngữ.
- Chữ '法' gồm bộ '氵' (nước) và phần '去' (đi), gợi ý về sự chuyển động và sự thực thi, giống như cách nước chảy.
→ Kết hợp lại, '语法' nghĩa là quy tắc trong ngôn ngữ, hay ngữ pháp.
Từ ghép thông dụng
语文
/yǔwén/ - ngữ văn
语言
/yǔyán/ - ngôn ngữ
语音
/yǔyīn/ - âm thanh ngôn ngữ