XieHanzi Logo

表扬

biǎo*yáng
-khen ngợi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '表' có bộ '衣' (áo) chỉ ý nghĩa liên quan đến bề ngoài, trình bày.
  • Chữ '扬' có bộ '扌' (tay) chỉ động tác, hành động sử dụng tay để nâng lên, khen ngợi.

Tổng thể '表扬' có nghĩa là khen ngợi, tán dương ai đó.

Từ ghép thông dụng

赞扬

/zànyáng/ - ca ngợi

表彰

/biǎozhāng/ - biểu dương

夸奖

/kuājiǎng/ - khen thưởng