表情
biǎo*qíng
-biểu hiệnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
表
Bộ: 衣 (áo)
8 nét
情
Bộ: 心 (tâm)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '表' bao gồm bộ '衣' có nghĩa là 'áo', thể hiện cái gì đó bên ngoài, và phần còn lại là biểu thị.
- Chữ '情' có bộ '心' nghĩa là 'tâm', kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa về cảm xúc, tình cảm.
→ Tổng thể '表情' có nghĩa là biểu hiện cảm xúc, biểu hiện trên khuôn mặt.
Từ ghép thông dụng
表情
/biǎo qíng/ - biểu cảm
表演
/biǎo yǎn/ - biểu diễn
情感
/qíng gǎn/ - tình cảm