衔接
xián*jiē
-kết nốiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
衔
Bộ: 行 (đi, bước đi)
10 nét
接
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '衔' có phần '行' nghĩa là đi, biểu thị sự chuyển động hoặc sự tiếp nối.
- Chữ '接' có bộ '扌' nghĩa là tay, thể hiện hành động tiếp xúc hay kết nối bằng tay.
→ '衔接' có nghĩa là nối tiếp, kết nối hoặc liên kết một cách liên tục.
Từ ghép thông dụng
连接
/liánjiē/ - kết nối
接触
/jiēchù/ - tiếp xúc
接待
/jiēdài/ - tiếp đãi