葡萄
pú*tao
-nhoThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
葡
Bộ: 艹 (cỏ)
12 nét
萄
Bộ: 艹 (cỏ)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '葡' có bộ '艹' đại diện cho thực vật, liên quan đến cây nho.
- Chữ '萄' cũng có bộ '艹', nhấn mạnh đến nguồn gốc thực vật.
→ Từ '葡萄' có nghĩa là trái nho, với cả hai chữ đều có bộ cỏ liên quan đến thực vật.
Từ ghép thông dụng
葡萄酒
/pú táo jiǔ/ - rượu nho
葡萄干
/pú táo gān/ - nho khô
葡萄园
/pú táo yuán/ - vườn nho