XieHanzi Logo

菜单

cài*dān
-thực đơn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '菜' ghép từ bộ '艹' (cỏ) và phần dưới là chữ '采' (hái), gợi ý đến việc hái rau hoặc thực phẩm từ cây cỏ.
  • Chữ '单' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần bên trên, gợi ý đến việc đọc hoặc liệt kê một danh sách.

菜单 có nghĩa là thực đơn, danh sách món ăn.

Từ ghép thông dụng

菜单

/càidān/ - thực đơn

菜市场

/càishìchǎng/ - chợ thực phẩm

菜单栏

/càidānlán/ - thanh thực đơn