苦
kǔ
-đắngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
苦
Bộ: 艹 (cỏ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '苦' có bộ '艹' ở trên biểu thị cỏ hoặc thực vật, và phần dưới là chữ '古', có nghĩa là cổ xưa.
- Sự kết hợp này gợi ý rằng những loại cây cỏ cổ xưa thường có vị đắng.
→ Chữ '苦' nghĩa là đắng, khổ cực, thể hiện qua hình ảnh cây cỏ có vị đắng.
Từ ghép thông dụng
苦瓜
/kǔguā/ - mướp đắng
苦苦
/kǔkǔ/ - cực khổ, đau khổ
痛苦
/tòngkǔ/ - đau đớn, khổ cực