XieHanzi Logo

chuán
-thuyền, tàu

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '船' gồm có bộ '舟' có nghĩa là thuyền, chỉ về phương tiện di chuyển trên nước.
  • Phần còn lại là chữ '㕣', có thể liên quan đến âm thanh hoặc ý nghĩa bổ sung.

Chữ '船' có nghĩa là thuyền, chỉ phương tiện di chuyển trên mặt nước.

Từ ghép thông dụng

船只

/chuán zhī/ - tàu thuyền

船舶

/chuán bó/ - tàu bè

航船

/háng chuán/ - tàu thủy