臭
chòu
-hôi thốiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
臭
Bộ: 自 (tự thân, bản thân)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '臭' gồm có phần trên là '自' (tự thân, bản thân) và phần dưới là '犬' (chó).
- '自' gợi ý đến khứu giác, mùi từ chính bản thân.
- '犬' ám chỉ đến loài chó, thường liên quan đến mùi.
→ Chữ này có nghĩa là mùi, thường là mùi hôi.
Từ ghép thông dụng
臭味
/chòuwèi/ - mùi hôi
臭豆腐
/chòu dòufu/ - đậu phụ thối
臭气
/chòuqì/ - mùi hôi, khí hôi