XieHanzi Logo

自行车

zì*xíng*chē
-xe đạp

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bản thân)

6 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bộ: (xe)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 自 (bản thân) kết hợp với 行 (đi) tạo ra ý nghĩa là đi bằng chính mình.
  • 行 (đi) kết hợp với 车 (xe) tạo ra ý nghĩa là xe đi.
  • 自行车 có nghĩa là xe đi bằng chính sức mình, tức là xe đạp.

自行车 có nghĩa là xe đạp.

Từ ghép thông dụng

自行车

/zìxíngchē/ - xe đạp

自行

/zìxíng/ - tự đi

车子

/chēzi/ - xe