XieHanzi Logo

tuǐ
-chân

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '腿' gồm có bộ '⻊' (chân) và phần '退' (nghĩa là lùi lại, rút lại).
  • Phần '⻊' cho thấy ý nghĩa liên quan đến chân tay, bộ phận cơ thể.
  • Phần '退' gợi ý về hành động di chuyển hay động tác.

Chữ '腿' có nghĩa là 'chân', 'đùi'.

Từ ghép thông dụng

大腿

/dà tuǐ/ - đùi

小腿

/xiǎo tuǐ/ - cẳng chân

腿部

/tuǐ bù/ - bộ phận chân