XieHanzi Logo

liǎn
-mặt

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脸' bao gồm bộ '⺼' có nghĩa là thịt, chỉ mối liên hệ với mặt, da.
  • Phần còn lại là '佥' mang ý nghĩa hợp lại, hội tụ lại, chỉ sự tập trung của các đường nét trên gương mặt.

Chữ '脸' có nghĩa là mặt, chỉ phần thịt và các đường nét trên khuôn mặt.

Từ ghép thông dụng

脸色

/liǎnsè/ - nét mặt, sắc mặt

脸颊

/liǎnjiá/ -

笑脸

/xiàoliǎn/ - nụ cười, mặt cười