XieHanzi Logo

bēi
-mang trên lưng; lưng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '背' bao gồm bộ '肉' ở bên phải, liên quan đến thịt, cơ thể.
  • Phía bên trái là chữ '北', nghĩa là hướng Bắc. Khi kết hợp, hình ảnh tạo ra ý tưởng về việc quay lưng lại.

Chữ '背' có nghĩa là lưng, quay lưng lại, hoặc chống đối.

Từ ghép thông dụng

背后

/bèihòu/ - sau lưng

背书

/bèishū/ - học thuộc lòng

背叛

/bèipàn/ - phản bội