XieHanzi Logo

职业

zhí*yè
-nghề nghiệp

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (nghiệp)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '职' bao gồm bộ '耳' (tai), có liên quan đến nghe và chức vụ.
  • Chữ '业' là một bộ phận thường dùng để chỉ công việc hoặc sự nghiệp.

Từ '职业' nghĩa là nghề nghiệp, công việc.

Từ ghép thông dụng

职业

/zhí yè/ - nghề nghiệp

职业道德

/zhí yè dào dé/ - đạo đức nghề nghiệp

职业生涯

/zhí yè shēng yá/ - sự nghiệp chuyên nghiệp