翻译
fān*yì
-dịch giả; dịchThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
翻
Bộ: 羽 (lông vũ)
18 nét
译
Bộ: 讠 (ngôn ngữ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '翻' ghép từ bộ '羽' (lông vũ) biểu thị sự chuyển động và '番' mang ý nghĩa biến đổi.
- Chữ '译' có bộ '讠' (ngôn ngữ) chỉ liên quan đến việc nói, dịch và '亦' gợi ý sự tương tự, liên kết giữa hai ngôn ngữ.
→ Chữ '翻译' có nghĩa là dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Từ ghép thông dụng
翻译
/fānyì/ - phiên dịch, dịch thuật
翻身
/fānshēn/ - lật mình, xoay chuyển tình thế
译文
/yìwén/ - văn bản dịch