XieHanzi Logo

羽绒服

yǔ*róng*fú
-áo lông vũ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông vũ)

6 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 羽 là bộ lông vũ, thể hiện sự mềm mại, nhẹ nhàng.
  • 绒 có bộ 纟 (sợi tơ) thể hiện sự mềm mại và liên kết với đồ vải.
  • 服 chứa bộ 月 (thịt), biểu thị trang phục mặc trên người.

羽绒服 là áo lông vũ, thường dùng để chỉ loại áo khoác ấm áp, mềm mại và nhẹ nhàng.

Từ ghép thông dụng

羽毛

/yǔmáo/ - lông vũ

绒布

/róngbù/ - vải nhung

制服

/zhìfú/ - đồng phục