XieHanzi Logo

羊肉

yáng*ròu
-thịt cừu

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê, con cừu)

6 nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 羊 (dê/cừu) có hình tượng của một con cừu với sừng uốn cong.
  • 肉 (thịt) thể hiện hình ảnh của thịt động vật.

羊肉 nghĩa là thịt cừu hoặc thịt dê.

Từ ghép thông dụng

羊肉串

/yángròu chuàn/ - thịt dê xiên que

羊肉汤

/yángròu tāng/ - canh thịt dê

羊肉火锅

/yángròu huǒguō/ - lẩu thịt dê