XieHanzi Logo

继承

jì*chéng
-thừa kế

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 字 '继' có bộ '纟' biểu thị liên quan đến việc nối tiếp, thường liên quan đến dây hoặc chuỗi.
  • 字 '承' có bộ '手', thể hiện hành động tiếp nhận hoặc đón nhận một cách trực tiếp.

Kết hợp hai chữ, '继承' mang ý nghĩa tiếp nhận hoặc kế thừa từ một thế hệ trước.

Từ ghép thông dụng

继承者

/jì chéng zhě/ - người thừa kế

继承权

/jì chéng quán/ - quyền thừa kế

继承遗产

/jì chéng yí chǎn/ - kế thừa di sản