组
zǔ
-nhómThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
组
Bộ: 纟 (sợi tơ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái của chữ '组' là bộ '纟' nghĩa là sợi tơ, thể hiện sự liên kết, kết hợp.
- Bên phải là chữ '且', thường dùng để chỉ sự thêm vào, bổ sung hay đồng thời.
→ Chữ '组' có ý nghĩa là sự kết hợp, nhóm lại hoặc tổ chức.
Từ ghép thông dụng
组织
/zǔzhī/ - tổ chức
组合
/zǔhé/ - kết hợp
小组
/xiǎozǔ/ - nhóm nhỏ