纤维
xiān*wéi
-chất xơThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
纤
Bộ: 纟 (chỉ)
6 nét
维
Bộ: 纟 (chỉ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 纤 có bộ '纟' chỉ ý nghĩa liên quan đến sợi, chỉ và phần '千' mang ý nghĩa nhỏ bé, mảnh mai.
- 维 cũng có bộ '纟' chỉ ý liên quan đến sợi, và phần '隹' giúp tạo âm và chỉ sự bền bỉ, kiên định.
→ 纤维 mang ý nghĩa sợi nhỏ, sợi mảnh.
Từ ghép thông dụng
纤维素
/xiānwéisù/ - chất xơ
纤细
/xiānxì/ - mảnh mai, thon thả
玻璃纤维
/bōli xiānwéi/ - sợi thủy tinh