紫
zǐ
-tímThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
紫
Bộ: 糸 (sợi tơ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '紫' bao gồm bộ '糸' (sợi tơ) và phần trên là chữ '此' (này).
- Bộ '糸' chỉ nghĩa liên quan đến màu sắc hoặc chất liệu, phần '此' giúp gợi nhớ âm đọc.
→ Chữ '紫' có nghĩa là màu tím.
Từ ghép thông dụng
紫色
/zǐsè/ - màu tím
紫菜
/zǐcài/ - rong biển
紫外线
/zǐwàixiàn/ - tia cực tím