索性
suǒ*xìng
-ngay thẳngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
索
Bộ: 糸 (sợi, tơ)
10 nét
性
Bộ: 忄 (tâm, tình cảm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '索' có bộ '糸' thể hiện sự liên quan đến sợi hoặc dây, kết hợp với phần trên là '十' và '目', tạo cảm giác tìm kiếm, săn lùng.
- Chữ '性' có bộ '忄' liên quan đến tâm lý, cảm xúc, kết hợp với '生' chỉ sự sinh ra, tạo thành tính chất hoặc đặc điểm của con người hay sự vật.
→ Từ '索性' mang ý nghĩa quyết đoán, dứt khoát với tình cảm hoặc hành động.
Từ ghép thông dụng
索引
/suǒyǐn/ - mục lục, chỉ số
性质
/xìngzhì/ - tính chất
性格
/xìnggé/ - tính cách