粒
lì
-hạt, hạt nhânThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
粒
Bộ: 米 (gạo)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '粒' có bộ '米' liên quan đến gạo, ngũ cốc hoặc các vật nhỏ.
- Phần còn lại (立) có nghĩa là đứng hoặc dựng lên, thể hiện sự tách biệt của từng hạt.
→ Chữ '粒' thể hiện ý nghĩa của từng hạt nhỏ, như hạt gạo.
Từ ghép thông dụng
颗粒
/kē lì/ - hạt, viên
微粒
/wēi lì/ - hạt nhỏ, phân tử
沙粒
/shā lì/ - hạt cát