XieHanzi Logo

窗帘

chuāng*lián
-rèm cửa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, động)

12 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 窗: Chữ này gồm có bộ '穴' (hang, động) ám chỉ sự mở ra như cửa sổ, kết hợp với phần bên dưới để tạo thành ý nghĩa của một cửa sổ.
  • 帘: Chữ này có bộ '巾' (khăn), thể hiện vật liệu hoặc thứ mà có thể treo lên, che phủ, kết hợp với phần bên trái để tạo thành ý nghĩa màn che.

Cửa sổ và màn che.

Từ ghép thông dụng

窗户

/chuānghù/ - cửa sổ

窗台

/chuāngtái/ - bệ cửa sổ

拉帘

/lālián/ - kéo màn