突然
tū*rán
-đột nhiênThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
突
Bộ: 穴 (hang, lỗ)
8 nét
然
Bộ: 灬 (lửa)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 突 gồm bộ 穴 (hang, lỗ) và bộ 大 (lớn), diễn tả ý nghĩa của sự đột phá hay nhô ra từ lỗ.
- Chữ 然 gồm bộ 灬 (lửa) và các phần còn lại tượng trưng cho sự tự nhiên hay như thế, biểu thị sự diễn ra không báo trước.
→ Từ 突然 có nghĩa là 'đột nhiên', ám chỉ một sự việc xảy ra bất ngờ và không thể dự đoán trước.
Từ ghép thông dụng
突然
/tūrán/ - đột nhiên
突发
/tūfā/ - bùng nổ bất ngờ
突击
/tūjī/ - tấn công bất ngờ