空调
kōng*tiáo
-máy điều hòaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
空
Bộ: 穴 (hang động)
8 nét
调
Bộ: 言 (lời nói)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 空 (kōng) gồm bộ '穴' (hang động) và phần âm '工' (công việc). Gợi ý về không gian trống hay khoảng trống.
- 调 (tiáo) gồm bộ '言' (lời nói) và phần âm '周' (chu). Gợi ý về việc điều chỉnh hay hòa hợp âm thanh.
→ 空调 có nghĩa là điều hòa không khí, chỉ thiết bị làm mát hoặc sưởi ấm không gian.
Từ ghép thông dụng
空气
/kōngqì/ - không khí
空中
/kōngzhōng/ - trên không, không trung
调节
/tiáojié/ - điều chỉnh