确保
què*bǎo
-đảm bảoThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
确
Bộ: 石 (đá)
12 nét
保
Bộ: 亻 (người)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘确’ có nghĩa là sự chắc chắn, được cấu thành từ bộ ‘石’ (đá) và phần ‘角’.
- ‘保’ có nghĩa là bảo vệ, được cấu thành từ bộ ‘亻’ (người) và phần ‘呆’.
→ ‘确保’ có nghĩa là đảm bảo chắc chắn, thường dùng để chỉ việc đảm bảo một điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện chính xác.
Từ ghép thông dụng
确保
/quèbǎo/ - đảm bảo
确认
/quèrèn/ - xác nhận
保险
/bǎoxiǎn/ - bảo hiểm