XieHanzi Logo

硕士

shuò*shì
-thạc sĩ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

14 nét

Bộ: (học giả; người có học)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '硕' có bộ '石' chỉ ý nghĩa liên quan đến sự chắc chắn, vững chãi. Phần còn lại của chữ chỉ âm đọc.
  • Chữ '士' có nghĩa là người có học, học giả, thường dùng để chỉ những người có trình độ học vấn.

'硕士' mang ý nghĩa là một người có học vấn cao, thường là người đã hoàn thành chương trình học thạc sĩ.

Từ ghép thông dụng

硕士学位

/shuòshì xuéwèi/ - bằng thạc sĩ

硕士研究

/shuòshì yánjiū/ - nghiên cứu thạc sĩ

硕士论文

/shuòshì lùnwén/ - luận văn thạc sĩ