XieHanzi Logo

研究生

yán*jiū*shēng
-học viên cao học

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (hang, lỗ)

7 nét

Bộ: (sống, sinh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 研: Chữ này có bộ '石' nghĩa là đá, liên quan đến việc mài giũa, nghiền.
  • 究: Có bộ '穴' nghĩa là hang, lỗ, chỉ sự khai thác, tìm hiểu sâu.
  • 生: Biểu thị sự sống, sinh ra, phát triển.

Nghiên cứu sinh là người theo học nghiên cứu chuyên sâu để phát triển kiến thức.

Từ ghép thông dụng

研究

/yánjiū/ - nghiên cứu

学生

/xuéshēng/ - học sinh

生命

/shēngmìng/ - sinh mệnh