XieHanzi Logo

矿泉水

kuàng*quán*shuǐ
-nước khoáng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

8 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘矿’ bao gồm bộ ‘石’ (đá) và phần còn lại mang ý nghĩa về sự liên quan tới khoáng sản.
  • ‘泉’ có bộ ‘水’ (nước) và phần trên gợi ý về nguồn nước chảy ra từ mặt đất.
  • ‘水’ là hình ảnh tượng trưng của nước chảy.

Kết hợp lại, ‘矿泉水’ nghĩa là nước khoáng, chỉ loại nước có nguồn gốc từ các mạch nước ngầm chứa khoáng chất.

Từ ghép thông dụng

矿石

/kuàngshí/ - quặng đá

泉水

/quánshuǐ/ - nước suối

水源

/shuǐyuán/ - nguồn nước