XieHanzi Logo

zhēn
-thật

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 真 gồm có bộ '十' (mười), bộ '具' (công cụ), và bộ '目' (mắt).
  • Bộ '十' phía trên biểu thị sự hoàn chỉnh.
  • Bộ '具' và '目' ở phía dưới có thể liên quan đến việc nhìn nhận sự thật.

Chữ 真 có nghĩa là 'thật', biểu thị sự thật hoặc chân thực.

Từ ghép thông dụng

真正

/zhēnzhèng/ - thực sự

认真

/rènzhēn/ - chăm chỉ

真相

/zhēnxiàng/ - sự thật