XieHanzi Logo

盘子

pán*zi
-đĩa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát, đĩa)

11 nét

Bộ: (con, trẻ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '盘' có bộ '皿' chỉ ý nghĩa liên quan đến đồ dùng như đĩa, bát.
  • Chữ '子' chỉ một vật nhỏ hoặc một phần của một tập hợp.

Từ '盘子' nghĩa là đĩa, bát dùng để đựng thức ăn.

Từ ghép thông dụng

盘子

/pánzi/ - đĩa, bát

餐盘

/cānpán/ - đĩa ăn

托盘

/tuōpán/ - khay