XieHanzi Logo

皮鞋

pí*xié
-giày da

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da)

5 nét

Bộ: (da thuộc)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 皮 (da) biểu thị bề mặt của vật liệu làm từ da.
  • Chữ 鞋 (giày) kết hợp với bộ 革 (da thuộc) biểu thị vật dụng được làm từ da, thường là giày.

皮鞋 có nghĩa là giày da, biểu thị loại giày làm từ chất liệu da.

Từ ghép thông dụng

鞋子

/xiézi/ - giày

球鞋

/qiúxié/ - giày thể thao

高跟鞋

/gāogēnxié/ - giày cao gót