皆
jiē
-tất cảThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
皆
Bộ: 白 (trắng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '皆' được cấu thành từ bộ '白' (trắng) và các nét khác bên dưới.
- Bộ '白' biểu thị cho sự trong sáng, rõ ràng, và minh bạch.
- Các nét dưới tạo thành phần hỗ trợ thêm nghĩa cho chữ '皆', biểu thị sự tổng quát hay tất cả.
→ '皆' có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi'.
Từ ghép thông dụng
皆さん
/minna-san/ - mọi người
皆無
/kainashi/ - không có gì
皆勤
/kaikin/ - đi học hoặc đi làm đầy đủ