XieHanzi Logo

fān
-lần

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '番' có bộ '田' (ruộng) và bộ '釆' (phân biệt).
  • Bộ '田' biểu thị ý nghĩa liên quan đến ruộng đất, nông nghiệp.
  • Bộ '釆' biểu thị hành động phân biệt, lựa chọn.

Chữ '番' mang ý nghĩa liên quan đến sự phân chia, thay đổi, lần lượt.

Từ ghép thông dụng

番茄

/fānqié/ - cà chua

番號

/fānhào/ - số hiệu

頻繁

/pínfán/ - thường xuyên